围绕
wéirào HSK5
Nghĩa
bao quanh, xoay quanh; xoay quanh (chủ đề, vấn đề)
动
“今天的会议围绕环境保护展开讨论。”
Jīntiān de huìyì wéirào huánjìng bǎohù zhǎnkāi tǎolùn.Cuộc họp hôm nay thảo luận xoay quanh vấn đề bảo vệ môi trường.