Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

形状

xíngzhuàng HSK3

Nghĩa

hình dạng, hình dáng 名

“这块石头的形状很像一只小兔子。”
Zhè kuài shítou de xíngzhuàng hěn xiàng yì zhī xiǎo tùzi.
Hình dạng của hòn đá này trông rất giống một con thỏ nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...