Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

粮食

liángshi HSK4

Nghĩa

lương thực, ngũ cốc 名

“我们应该节约粮食,不要浪费。”
Wǒmen yīnggāi jiéyuē liángshi, búyào làngfèi.
Chúng ta nên tiết kiệm lương thực, đừng lãng phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...