Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

尖锐

jiānruì HSK5

Nghĩa

sắc nhọn; (âm thanh) chói tai; (lời lẽ, mâu thuẫn) gay gắt, sâu sắc 形

“会上他提出了几个非常尖锐的问题。”
Huì shàng tā tíchūle jǐ ge fēicháng jiānruì de wèntí.
Trong cuộc họp, anh ấy đã nêu ra mấy câu hỏi rất gay gắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...