Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实行

shíxíng HSK3

Nghĩa

thực hiện, thi hành, áp dụng (chính sách, chế độ, biện pháp) 动

“我们公司从下个月开始实行新的休假制度。”
Wǒmen gōngsī cóng xià ge yuè kāishǐ shíxíng xīn de xiūjià zhìdù.
Từ tháng sau công ty chúng tôi bắt đầu áp dụng chế độ nghỉ phép mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...