飘
piāo HSK5
Nghĩa
bay lượn, phất phơ, bồng bềnh (trong gió, trên không)
动
“秋天到了,树叶从空中慢慢飘下来。”
Qiūtiān dào le, shùyè cóng kōngzhōng mànmàn piāo xiàlái.Mùa thu đến, lá cây từ trên không chầm chậm bay xuống.