Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

飘

piāo HSK5

Nghĩa

bay lượn, phất phơ, bồng bềnh (trong gió, trên không) 动

“秋天到了,树叶从空中慢慢飘下来。”
Qiūtiān dào le, shùyè cóng kōngzhōng mànmàn piāo xiàlái.
Mùa thu đến, lá cây từ trên không chầm chậm bay xuống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...