披
pī HSK5
Nghĩa
khoác (áo, chăn lên vai); phủ lên
动
“外面有点儿凉,你披上这件外套吧。”
Wàimiàn yǒudiǎnr liáng, nǐ pī shàng zhè jiàn wàitào ba.Bên ngoài hơi lạnh, bạn khoác chiếc áo này vào đi.