Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

披

pī HSK5

Nghĩa

khoác (áo, chăn lên vai); phủ lên 动

“外面有点儿凉,你披上这件外套吧。”
Wàimiàn yǒudiǎnr liáng, nǐ pī shàng zhè jiàn wàitào ba.
Bên ngoài hơi lạnh, bạn khoác chiếc áo này vào đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...