Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

手工

shǒugōng HSK4

Nghĩa

thủ công, làm bằng tay; hàng thủ công 名

“这些包都是手工做的,所以比较贵。”
Zhèxiē bāo dōu shì shǒugōng zuò de, suǒyǐ bǐjiào guì.
Những chiếc túi này đều làm thủ công nên hơi đắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...