手工
shǒugōng HSK4
Nghĩa
thủ công, làm bằng tay; hàng thủ công
名
“这些包都是手工做的,所以比较贵。”
Zhèxiē bāo dōu shì shǒugōng zuò de, suǒyǐ bǐjiào guì.Những chiếc túi này đều làm thủ công nên hơi đắt.