Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人事

rénshì HSK5

Nghĩa

nhân sự (công tác tổ chức, bố trí người); việc đời, chuyện con người 名

“有关请假的问题,你去问人事部门吧。”
Yǒuguān qǐng jià de wèntí, nǐ qù wèn rénshì bùmén ba.
Vấn đề xin nghỉ phép thì bạn qua hỏi phòng nhân sự nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...