Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

常识

chángshí HSK4

Nghĩa

kiến thức thường thức, hiểu biết phổ thông, lẽ thường 名

“每个人都应该掌握一些基本的急救常识。”
Měi ge rén dōu yīnggāi zhǎngwò yìxiē jīběn de jíjiù chángshí.
Ai cũng nên nắm một số kiến thức sơ cứu cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...