Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

具备

jùbèi HSK4

Nghĩa

có đủ, hội đủ (điều kiện, năng lực, tư cách) 动

“这份工作要求应聘者具备三年以上的经验。”
Zhè fèn gōngzuò yāoqiú yìngpìnzhě jùbèi sān nián yǐshàng de jīngyàn.
Công việc này yêu cầu ứng viên phải có từ ba năm kinh nghiệm trở lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...