Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

歪

wāi HSK5

Nghĩa

nghiêng, lệch, xiêu vẹo; (nghĩa bóng) không đứng đắn, tà 形

“墙上那幅画挂歪了,你帮我扶正一下吧。”
Qiáng shàng nà fú huà guà wāi le, nǐ bāng wǒ fú zhèng yíxià ba.
Bức tranh trên tường treo lệch rồi, bạn chỉnh lại giúp mình với.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...