Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

歇

xiē HSK5

Nghĩa

nghỉ, nghỉ ngơi; ngừng lại 动

“我们走了这么久,先歇一会儿吧。”
Wǒmen zǒu le zhème jiǔ, xiān xiē yīhuìr ba.
Chúng ta đi lâu thế rồi, nghỉ một lát đã nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...