勤劳
qínláo HSK5
Nghĩa
cần cù, chăm chỉ, siêng năng
形
“父母的勤劳给孩子做出了好榜样。”
Fùmǔ de qínláo gěi háizi zuòchū le hǎo bǎngyàng.Sự cần cù của cha mẹ đã làm gương tốt cho con cái.