Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

勤劳

qínláo HSK5

Nghĩa

cần cù, chăm chỉ, siêng năng 形

“父母的勤劳给孩子做出了好榜样。”
Fùmǔ de qínláo gěi háizi zuòchū le hǎo bǎngyàng.
Sự cần cù của cha mẹ đã làm gương tốt cho con cái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...