Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

梳子

shūzi HSK5

Nghĩa

cái lược 名

“我的梳子找不到了,你能借我用一下吗?”
Wǒ de shūzi zhǎo bu dào le, nǐ néng jiè wǒ yòng yíxià ma?
Tôi không tìm thấy cái lược của mình, bạn cho tôi mượn một lát được không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...