Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

规矩

guīju HSK5

Nghĩa

quy tắc, nề nếp, lề lối; (tính từ) đứng đắn, chuẩn mực 名

“每个公司都有自己的规矩,新人应该先了解清楚。”
Měi ge gōngsī dōu yǒu zìjǐ de guīju, xīnrén yīnggāi xiān liǎojiě qīngchu.
Công ty nào cũng có nề nếp riêng, người mới nên tìm hiểu cho rõ trước đã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...