Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

侵略

qīnlüè HSK5

Nghĩa

xâm lược, xâm chiếm 动

“这部电影讲的是人民反抗侵略的故事。”
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì rénmín fǎnkàng qīnlüè de gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện nhân dân chống lại sự xâm lược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...