Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

郊区

jiāoqū HSK5

Nghĩa

ngoại ô, vùng ven thành phố 名

“他们在郊区买了一套房子,空气特别好。”
Tāmen zài jiāoqū mǎi le yí tào fángzi, kōngqì tèbié hǎo.
Họ mua một căn nhà ở ngoại ô, không khí cực kỳ trong lành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...