郊区
jiāoqū HSK5
Nghĩa
ngoại ô, vùng ven thành phố
名
“他们在郊区买了一套房子,空气特别好。”
Tāmen zài jiāoqū mǎi le yí tào fángzi, kōngqì tèbié hǎo.Họ mua một căn nhà ở ngoại ô, không khí cực kỳ trong lành.