Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

艰巨

jiānjù HSK5

Nghĩa

gian nan nặng nề, khó khăn to lớn (thường nói về nhiệm vụ, công việc) 形

“这项任务十分艰巨,需要大家一起努力。”
Zhè xiàng rènwu shífēn jiānjù, xūyào dàjiā yìqǐ nǔlì.
Nhiệm vụ này vô cùng nặng nề, cần mọi người cùng nhau cố gắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...