艰巨
jiānjù HSK5
Nghĩa
gian nan nặng nề, khó khăn to lớn (thường nói về nhiệm vụ, công việc)
形
“这项任务十分艰巨,需要大家一起努力。”
Zhè xiàng rènwu shífēn jiānjù, xūyào dàjiā yìqǐ nǔlì.Nhiệm vụ này vô cùng nặng nề, cần mọi người cùng nhau cố gắng.