Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

矿泉水

kuàngquánshuǐ HSK4

Nghĩa

nước khoáng 名

“出发前别忘了带两瓶矿泉水。”
Chūfā qián bié wàng le dài liǎng píng kuàngquánshuǐ.
Trước khi đi nhớ mang theo hai chai nước khoáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...