Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

雄伟

xióngwěi HSK5

Nghĩa

hùng vĩ, nguy nga, đồ sộ 形

“长城非常雄伟,让每一个游客都赞叹不已。”
Chángchéng fēicháng xióngwěi, ràng měi yí ge yóukè dōu zàntàn bùyǐ.
Vạn Lý Trường Thành rất hùng vĩ, khiến du khách nào cũng phải trầm trồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...