自愿
zìyuàn HSK5
Nghĩa
tự nguyện, tự giác xin làm
动
“很多学生自愿去山区当志愿者。”
Hěn duō xuésheng zìyuàn qù shānqū dāng zhìyuànzhě.Rất nhiều sinh viên tự nguyện lên vùng núi làm tình nguyện viên.