恶劣
èliè HSK5
Nghĩa
xấu, tồi tệ, khắc nghiệt (thời tiết, điều kiện, thái độ)
形
“由于天气恶劣,航班被取消了。”
Yóuyú tiānqì èliè, hángbān bèi qǔxiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.