Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恶劣

èliè HSK5

Nghĩa

xấu, tồi tệ, khắc nghiệt (thời tiết, điều kiện, thái độ) 形

“由于天气恶劣,航班被取消了。”
Yóuyú tiānqì èliè, hángbān bèi qǔxiāo le.
Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...