Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

题目

tímù HSK3

Nghĩa

đề bài, câu hỏi; nhan đề, tựa đề 名

“这次作文的题目是《我的家乡》。”
Zhè cì zuòwén de tímù shì «Wǒ de jiāxiāng».
Đề bài văn lần này là "Quê hương của tôi".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...