Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

小气

xiǎoqi HSK5

Nghĩa

keo kiệt, bủn xỉn; hẹp hòi, nhỏ nhen 形

“他并不小气,只是平时比较节约。”
Tā bìng bù xiǎoqi, zhǐshì píngshí bǐjiào jiéyuē.
Anh ấy không hề keo kiệt, chỉ là bình thường khá tiết kiệm thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...