Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

差别

chābié HSK5

Nghĩa

sự khác biệt, sự chênh lệch 名

“这两种手机的价格差别不大,但功能相差很多。”
Zhè liǎng zhǒng shǒujī de jiàgé chābié bú dà, dàn gōngnéng xiāngchà hěn duō.
Giá của hai loại điện thoại này chênh nhau không nhiều, nhưng tính năng thì khác xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...