Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纷纷

fēnfēn HSK4

Nghĩa

tới tấp, lần lượt, đua nhau (nhiều người cùng làm một việc); lả tả, lất phất (rơi xuống) 副

“听完他的话,大家纷纷举手提问。”
Tīng wán tā de huà, dàjiā fēnfēn jǔ shǒu tíwèn.
Nghe anh ấy nói xong, mọi người tới tấp giơ tay đặt câu hỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...