纷纷
fēnfēn HSK4
Nghĩa
tới tấp, lần lượt, đua nhau (nhiều người cùng làm một việc); lả tả, lất phất (rơi xuống)
副
“听完他的话,大家纷纷举手提问。”
Tīng wán tā de huà, dàjiā fēnfēn jǔ shǒu tíwèn.Nghe anh ấy nói xong, mọi người tới tấp giơ tay đặt câu hỏi.