Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

滑冰

huábīng HSK5

Nghĩa

trượt băng 动

“冬天我们常常去公园的湖上滑冰。”
Dōngtiān wǒmen chángcháng qù gōngyuán de hú shàng huábīng.
Mùa đông chúng tôi hay ra hồ trong công viên trượt băng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...