再三
zàisān HSK4
Nghĩa
nhiều lần, hết lần này đến lần khác (đứng trước động từ)
副
“妈妈再三提醒我出门要锁好门。”
Māma zàisān tíxǐng wǒ chūmén yào suǒ hǎo mén.Mẹ nhắc đi nhắc lại là ra khỏi nhà phải khóa cửa cẩn thận.