Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

再三

zàisān HSK4

Nghĩa

nhiều lần, hết lần này đến lần khác (đứng trước động từ) 副

“妈妈再三提醒我出门要锁好门。”
Māma zàisān tíxǐng wǒ chūmén yào suǒ hǎo mén.
Mẹ nhắc đi nhắc lại là ra khỏi nhà phải khóa cửa cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...