Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

尽力

jìnlì HSK4

Nghĩa

dốc sức, cố hết sức, hết lòng 动

“我会尽力帮你解决这个问题。”
Wǒ huì jìnlì bāng nǐ jiějué zhège wèntí.
Tôi sẽ cố hết sức giúp bạn giải quyết vấn đề này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...