Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

铜

tóng HSK5

Nghĩa

đồng (kim loại) 名

“这些古老的铜器已经有两千多年的历史了。”
Zhèxiē gǔlǎo de tóngqì yǐjīng yǒu liǎngqiān duō nián de lìshǐ le.
Những món đồ đồng cổ này đã có lịch sử hơn hai nghìn năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...