Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

复制

fùzhì HSK4

Nghĩa

sao chép, nhân bản, copy 动

“请把这份文件复制一份给经理。”
Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùzhì yí fèn gěi jīnglǐ.
Bạn sao thêm một bản tài liệu này đưa cho giám đốc nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...