Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幼儿园

yòu'éryuán HSK4

Nghĩa

trường mẫu giáo, nhà trẻ 名

“我每天早上送女儿去幼儿园。”
Wǒ měitiān zǎoshang sòng nǚ'ér qù yòu'éryuán.
Sáng nào tôi cũng đưa con gái đến trường mẫu giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...