Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

废话

fèihuà HSK5

Nghĩa

lời thừa, chuyện vô nghĩa, nói nhảm 名

“别说废话了,赶快开始工作吧。”
Bié shuō fèihuà le, gǎnkuài kāishǐ gōngzuò ba.
Đừng nói nhảm nữa, mau bắt tay vào làm việc đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...