Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

格外

géwài HSK4

Nghĩa

đặc biệt, hết sức, khác thường (nhấn mạnh mức độ vượt hẳn bình thường) 副

“下过雨以后,空气格外新鲜。”
Xiàguo yǔ yǐhòu, kōngqì géwài xīnxiān.
Sau cơn mưa, không khí đặc biệt trong lành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...