格外
géwài HSK4
Nghĩa
đặc biệt, hết sức, khác thường (nhấn mạnh mức độ vượt hẳn bình thường)
副
“下过雨以后,空气格外新鲜。”
Xiàguo yǔ yǐhòu, kōngqì géwài xīnxiān.Sau cơn mưa, không khí đặc biệt trong lành.