Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

立方

lìfāng HSK5

Nghĩa

khối, mét khối (nói tắt của 立方米); lũy thừa ba, lập phương (toán học) 量

“这个水箱大约能装两立方水。”
Zhège shuǐxiāng dàyuē néng zhuāng liǎng lìfāng shuǐ.
Bể nước này chứa được khoảng hai khối nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...