罪犯
zuìfàn HSK5
Nghĩa
tội phạm, kẻ phạm tội
名
“警察很快就抓住了那个罪犯。”
Jǐngchá hěn kuài jiù zhuāzhù le nàge zuìfàn.Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên tội phạm đó.