Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

个别

gèbié HSK4

Nghĩa

cá biệt, một vài (số rất ít); riêng lẻ, từng người một 形

“只有个别同学没有交作业。”
Zhǐyǒu gèbié tóngxué méiyǒu jiāo zuòyè.
Chỉ có một vài bạn là chưa nộp bài tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...