胡说
húshuō HSK5
Nghĩa
nói bậy, nói nhảm, nói linh tinh
动
“你别胡说,这件事根本跟他没有关系。”
Nǐ bié húshuō, zhè jiàn shì gēnběn gēn tā méiyǒu guānxi.Cậu đừng nói bậy, chuyện này căn bản chẳng liên quan gì đến anh ấy.