Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

交际

jiāojì HSK4

Nghĩa

giao tiếp, giao thiệp (với người khác); sự giao tế 动

“语言不仅是工具,也是人与人交际的桥梁。”
Yǔyán bùjǐn shì gōngjù, yě shì rén yǔ rén jiāojì de qiáoliáng.
Ngôn ngữ không chỉ là công cụ mà còn là cầu nối giao tiếp giữa người với người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...