Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

登机牌

dēngjīpái HSK5

Nghĩa

thẻ lên máy bay 名

“请把您的护照和登机牌准备好。”
Qǐng bǎ nín de hùzhào hé dēngjīpái zhǔnbèi hǎo.
Xin quý khách chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thẻ lên máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...