扶
fú HSK5
Nghĩa
đỡ, dìu, vịn (bằng tay)
动
“他扶着奶奶慢慢走下楼梯。”
Tā fú zhe nǎinai mànmàn zǒu xià lóutī.Anh ấy dìu bà từ từ đi xuống cầu thang.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他扶着奶奶慢慢走下楼梯。”
Tā fú zhe nǎinai mànmàn zǒu xià lóutī.Anh ấy dìu bà từ từ đi xuống cầu thang.
Đang tải...