Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

录音

lùyīn HSK3

Nghĩa

ghi âm; bản ghi âm 动

“老师同意我上课录音,这样回家可以再听一遍。”
Lǎoshī tóngyì wǒ shàngkè lùyīn, zhèyàng huí jiā kěyǐ zài tīng yí biàn.
Thầy đồng ý cho tôi ghi âm trong giờ học, để về nhà nghe lại một lần nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...