录音
lùyīn HSK3
Nghĩa
ghi âm; bản ghi âm
动
“老师同意我上课录音,这样回家可以再听一遍。”
Lǎoshī tóngyì wǒ shàngkè lùyīn, zhèyàng huí jiā kěyǐ zài tīng yí biàn.Thầy đồng ý cho tôi ghi âm trong giờ học, để về nhà nghe lại một lần nữa.