Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

磁带

cídài HSK5

Nghĩa

băng từ, băng cát-xét 名

“以前我们都是听磁带学外语的。”
Yǐqián wǒmen dōu shì tīng cídài xué wàiyǔ de.
Ngày trước bọn tôi đều nghe băng cát-xét để học ngoại ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...