躲藏
duǒcáng HSK5
Nghĩa
ẩn nấp, trốn, núp
动
“那只小猫躲藏在沙发底下,怎么叫都不出来。”
Nà zhī xiǎo māo duǒcáng zài shāfā dǐxia, zěnme jiào dōu bù chūlái.Con mèo con nấp dưới gầm ghế sofa, gọi kiểu gì cũng không chịu ra.