Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

疑问

yíwèn HSK4

Nghĩa

thắc mắc, nghi vấn, điều còn ngờ 名

“如果你对合同还有疑问,可以随时问我。”
Rúguǒ nǐ duì hétong hái yǒu yíwèn, kěyǐ suíshí wèn wǒ.
Nếu bạn còn thắc mắc gì về hợp đồng thì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...