疑问
yíwèn HSK4
Nghĩa
thắc mắc, nghi vấn, điều còn ngờ
名
“如果你对合同还有疑问,可以随时问我。”
Rúguǒ nǐ duì hétong hái yǒu yíwèn, kěyǐ suíshí wèn wǒ.Nếu bạn còn thắc mắc gì về hợp đồng thì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.