Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

利息

lìxī HSK4

Nghĩa

tiền lãi, lợi tức (của khoản vay hoặc tiền gửi) 名

“这家银行的存款利息比较高。”
Zhè jiā yínháng de cúnkuǎn lìxī bǐjiào gāo.
Lãi tiền gửi của ngân hàng này khá cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...