利息
lìxī HSK4
Nghĩa
tiền lãi, lợi tức (của khoản vay hoặc tiền gửi)
名
“这家银行的存款利息比较高。”
Zhè jiā yínháng de cúnkuǎn lìxī bǐjiào gāo.Lãi tiền gửi của ngân hàng này khá cao.