Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

车厢

chēxiāng HSK5

Nghĩa

toa xe, khoang xe (tàu hỏa, tàu điện) 名

“下班高峰期,车厢里挤满了人。”
Xiàbān gāofēngqī, chēxiāng lǐ jǐ mǎn le rén.
Vào giờ cao điểm tan làm, trong toa tàu chật kín người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...