Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

简历

jiǎnlì HSK4

Nghĩa

sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc, CV 名

“他把简历发到了三家公司的邮箱。”
Tā bǎ jiǎnlì fā dào le sān jiā gōngsī de yóuxiāng.
Anh ấy đã gửi CV đến hòm thư của ba công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...