Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

平方

píngfāng HSK4

Nghĩa

mét vuông (khẩu ngữ); bình phương (trong toán học) 量

“我家的客厅大约有三十平方。”
Wǒ jiā de kètīng dàyuē yǒu sānshí píngfāng.
Phòng khách nhà tôi rộng khoảng ba mươi mét vuông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...